Hình nền cho subcontract
BeDict Logo

subcontract

/ˌsʌbkənˈtrækt/ /sʌbˈkɒntrækt/

Định nghĩa

noun

Hợp đồng thầu lại, công việc khoán lại.

Ví dụ :

Công việc lắp đặt hệ thống ống nước cho căn nhà mới là một hợp đồng thầu lại, do nhà thầu chính giao cho một công ty chuyên về hệ thống ống nước thực hiện.