Hình nền cho subfloor
BeDict Logo

subfloor

/ˈsʌbflɔr/ /ˈsʌbˌflɔr/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ sửa ống nước phải khoét một lỗ trên sàn bếp để sửa ống, làm lộ ra phần sàn lót bằng ván ép bên dưới.