Hình nền cho subliminal
BeDict Logo

subliminal

/səˈblɪmɪnəl/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Quảng cáo đó khéo léo sử dụng những thông điệp tiềm thức, với hy vọng tác động đến quyết định mua hàng của người xem mà họ không hề nhận ra một cách có ý thức.