Hình nền cho substructure
BeDict Logo

substructure

/ˈsʌbˌstrʌktʃər/ /ˈsʌbˌstrʌktʃɚ/

Định nghĩa

noun

Kết cấu hạ tầng, nền tảng.

Ví dụ :

Ngôi nhà cũ cần được sửa chữa vì kết cấu hạ tầng, cụ thể là khung gỗ bên dưới sàn nhà, đã bị mục nát.