Hình nền cho sumach
BeDict Logo

sumach

/ˈsuːmæk/ /ˈʃuːmæk/

Định nghĩa

noun

Cây thù du.

Any of various shrubs or small trees of the genus Rhus and other genera in Anacardiaceae, particularly the elm-leaved sumac, Sicilian sumac, or tanner's sumac (Rhus coriaria).

Ví dụ :

Người làm vườn đã trồng một cây thù du nhỏ ở sân sau, với hy vọng nó sẽ mang lại chút sắc màu mùa thu.
noun

Cây sumac (đã phơi khô và băm nhỏ), cây thanh tương.

Ví dụ :

Người thợ thuộc da lâu năm dùng cây sumac (đã phơi khô và băm nhỏ) để thuộc da dê, tạo ra màu nâu đỏ đậm đà.