Hình nền cho sunyata
BeDict Logo

sunyata

/ˌʃuːnˈjɑːtə/ /ˌsuːnˈjɑːtə/

Định nghĩa

noun

Tính không, Không tính, Trạng thái vô ngã.

Ví dụ :

Sau nhiều năm chuyên tâm thiền định, vị sư cuối cùng đã chứng nghiệm được tánh không, một trạng thái hoàn toàn vắng lặng mọi suy nghĩ và tràn ngập sự an lạc sâu sắc.
noun

Tính Không, Không tính, Chân Không.

Ví dụ :

Sau nhiều năm tìm kiếm ý nghĩa tối thượng, vị sư đã tìm thấy sự bình yên khi chiêm nghiệm về Chân Không bao la, tiềm ẩn, kết nối vạn vật.