verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, bước đi. To go. Ví dụ : "The children lithe quickly across the playground. " Bọn trẻ bước đi nhanh nhẹn khắp sân chơi. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhàng, ôn hòa. Mild; calm. Ví dụ : "lithe weather" Thời tiết nhẹ nhàng, ôn hòa. character appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh khảnh, thon thả. Slim but not skinny. Ví dụ : "lithe body" Dáng người mảnh khảnh, thon thả. appearance body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm mại, dẻo dai. Capable of being easily bent; flexible. Ví dụ : "the elephant’s lithe proboscis." Cái vòi mềm mại, dẻo dai của con voi. body physiology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm dẻo, linh hoạt. Adaptable. Ví dụ : "The gymnast was incredibly lithe, adapting her body to each new position with ease. " Cô gái tập thể dục dụng cụ đó vô cùng mềm dẻo và linh hoạt, dễ dàng uốn mình theo mọi tư thế mới. body ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắng dịu, trở nên thanh thản. To become calm. Ví dụ : "After a long, stressful day at work, Maria needed to lithe. She sat quietly and listened to calming music. " Sau một ngày dài căng thẳng ở công sở, Maria cần được lắng dịu. Cô ngồi yên lặng và nghe nhạc thư giãn. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, xoa dịu, giảm nhẹ. To make soft or mild; soften; alleviate; mitigate; lessen; smooth; palliate. Ví dụ : "The gentle rain did little to lithe the parched earth; it needed a downpour to truly soften the hardened soil. " Cơn mưa phùn hầu như không đủ để làm dịu đất đai khô cằn; đất cần một trận mưa lớn để thực sự làm mềm lớp đất đã chai cứng. condition action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắng nghe, nghe theo. To attend; listen, hearken. Ví dụ : "Please lithe to my instructions before starting the exam. " Làm ơn lắng nghe kỹ hướng dẫn của tôi trước khi bắt đầu bài thi. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắng nghe, nghe theo. To listen to, hearken to. Ví dụ : "The teacher lithe to the student's concerns about the upcoming test. " Giáo viên lắng nghe những lo lắng của học sinh về bài kiểm tra sắp tới. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi trú ẩn, chỗ ẩn náu. Shelter. Ví dụ : "The new student found a quiet lithe in the corner of the library to study. " Cậu học sinh mới tìm được một nơi yên tĩnh để ẩn náu học bài trong góc thư viện. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc