verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn tã, quấn. To bind (a baby) with long narrow strips of cloth. Ví dụ : "The nurse was carefully swaddling the newborn baby in a soft blanket. " Cô y tá đang cẩn thận quấn tã cho em bé sơ sinh bằng một chiếc chăn mềm mại. family body human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, vụt, quất. To beat; cudgel. Ví dụ : "The older bully was swaddling the smaller child with his fists behind the school building. " Tên bắt nạt lớn tuổi đang vụt túi bụi vào đứa trẻ nhỏ hơn bằng nắm đấm phía sau tòa nhà trường. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn tã, sự quấn tã. The practice of wrapping infants in clothing that restricts movement. Ví dụ : "The baby calmed down after his mother used swaddling, making him feel secure and cozy. " Đứa bé đã dịu lại sau khi được mẹ quấn tã, việc này làm bé cảm thấy an toàn và ấm áp. family culture human tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần áo tã lót, tả lót. Clothing of this kind. Ví dụ : "The hospital provided soft, white swaddling for the newborn babies. " Bệnh viện cung cấp tả lót mềm mại, màu trắng cho các bé sơ sinh. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc