Hình nền cho fraternity
BeDict Logo

fraternity

/frəˈtɜːrnəti/ /frəˈtɝːnəti/

Định nghĩa

noun

Tình anh em, huynh đệ.

Ví dụ :

Những mối liên kết chặt chẽ và sự hỗ trợ lẫn nhau trong nhóm cho thấy một tinh thần huynh đệ rất mạnh mẽ.