Hình nền cho swindling
BeDict Logo

swindling

/ˈswɪndlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lừa đảo, gian lận.

Ví dụ :

Hai người đàn ông đó đã lừa đảo công ty để lấy đi 160.000 đô la.