Hình nền cho wired
BeDict Logo

wired

/waɪəd/ /waɪɹd/

Định nghĩa

verb

Buộc bằng dây thép, chằng bằng dây thép.

Ví dụ :

Chúng ta cần dùng dây thép để chằng lại cái lỗ thủng trên hàng rào đó.
adjective

Được gắn thiết bị nghe lén, được cài máy nghe trộm.

Ví dụ :

Văn phòng của nghi phạm đã được cài máy nghe trộm, vì vậy cảnh sát có thể theo dõi các cuộc trò chuyện của hắn.