noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế, tiền thuế. An impost. Ví dụ : "The king demanded a yearly tallage from the villagers to fund his war. " Nhà vua yêu cầu dân làng phải nộp thuế hằng năm để có tiền gây chiến. politics government economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế thân, sưu cao thuế nặng. A certain rate or tax paid by barons, knights, and inferior tenants toward the public expenses. Ví dụ : "The king demanded a tallage from the landowners to fund the building of the new roads. " Để có tiền xây đường mới, nhà vua đã ra lệnh thu thuế thân từ các địa chủ. government politics economy finance history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thuế, thu thuế. To lay an impost upon. Ví dụ : "The king decided to tallage his subjects to fund the war effort, imposing a new tax on their land. " Để có tiền chi cho cuộc chiến, nhà vua quyết định đánh thuế lên thần dân của mình, áp đặt một loại thuế mới trên đất đai của họ. government politics economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thuế, bắt đóng thuế. To cause to pay tallage. Ví dụ : "The king decided to tallage the villagers to fund his war, requiring them to pay a heavy tax on their crops. " Để có tiền chi trả cho cuộc chiến, nhà vua quyết định đánh thuế nặng lên dân làng, bắt họ phải đóng thuế cao trên hoa màu của mình. politics government economy finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc