Hình nền cho barons
BeDict Logo

barons

/ˈbærənz/ /ˈbɛərənz/

Định nghĩa

noun

Nam tước.

Ví dụ :

Các nam tước của đất nước nhỏ bé đã tuyên thệ trung thành với nhà vua mới.
noun

Nam tước, Lãnh chúa.

Ví dụ :

Trong lớp lịch sử, chúng tôi thảo luận về việc các nam tước thời trung cổ ở Anh có quyền lực và ảnh hưởng lớn đến nhà vua như thế nào.
noun

Thăn bò đôi.

Ví dụ :

Người bán thịt khuyên chúng tôi nên mua thăn bò đôi cho món nướng lễ hội, giải thích rằng phần thăn đôi này sẽ có rất nhiều thịt thơm ngon cho mọi người.
noun

Trùm buôn thuốc lá trong tù, người có thế lực trong tù.

Ví dụ :

Trong tù, những trùm buôn thuốc lá nắm quyền kiểm soát nguồn cung thuốc lá, dùng nó để mua chuộc và duy trì trật tự giữa các tù nhân khác.
noun

Bướm bá tước.

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng, người yêu thích bướm đã bắt gặp vài con bướm bá tước đang bay lượn giữa những tán cây, đôi cánh màu nâu của chúng hòa lẫn vào lùm cây.