

barons
/ˈbærənz/ /ˈbɛərənz/

noun
Nam tước, Lãnh chúa.

noun
Người bán thịt khuyên chúng tôi nên mua thăn bò đôi cho món nướng lễ hội, giải thích rằng phần thăn đôi này sẽ có rất nhiều thịt thơm ngon cho mọi người.

noun

noun
Trùm buôn thuốc lá trong tù, người có thế lực trong tù.


noun
Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng, người yêu thích bướm đã bắt gặp vài con bướm bá tước đang bay lượn giữa những tán cây, đôi cánh màu nâu của chúng hòa lẫn vào lùm cây.
