Hình nền cho tapestries
BeDict Logo

tapestries

/ˈtæpɪstriːz/

Định nghĩa

noun

Tấm thảm, thảm treo tường, tranh thảm.

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày những tấm thảm treo tường tuyệt đẹp, vẽ lại các cảnh trong lịch sử cổ đại.
noun

Gấm vóc, sự phức tạp, sự đa dạng.

Ví dụ :

Nhà sử học mô tả những sự kiện liên kết dẫn đến chiến tranh như một bức gấm vóc phức tạp của các liên minh chính trị và đối đầu kinh tế.
verb

Trang trí bằng thảm, dệt thảm trang trí.

Ví dụ :

Cô ấy trang trí tường căn hộ bằng những chiếc khăn và vải đầy màu sắc, như thể dệt nên những tấm thảm rực rỡ, tạo ra một không gian ấm áp và thân thiện.