Hình nền cho rivalries
BeDict Logo

rivalries

/ˈraɪvəlriz/

Định nghĩa

noun

Sự kình địch, sự ganh đua.

Ví dụ :

Trận bóng đá thường niên luôn làm tăng thêm sự kình địch giữa hai trường trung học trong thị trấn.
noun

Sự cạnh tranh, tính ganh đua.

Ví dụ :

Hàng hóa công cộng là những hàng hóa có tính cạnh tranh trong tiêu dùng, nghĩa là chỉ một người có thể sử dụng tại một thời điểm, nhưng không thể ngăn cản người khác sử dụng.
noun

Sự ganh đua, sự cạnh tranh, mối kình địch.

Ví dụ :

Sự ganh đua giữa hai mắt là một hiện tượng thị giác, trong đó nhận thức luân phiên giữa các hình ảnh khác nhau được trình chiếu cho mỗi mắt.