Hình nền cho variegated
BeDict Logo

variegated

/ˈveəɹɪəˌɡeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm cho đa dạng, biến đổi.

Ví dụ :

Giáo viên đã làm cho kế hoạch bài học trở nên đa dạng hơn bằng cách thêm một hoạt động thực hành để khiến nó hấp dẫn hơn.
verb

Ví dụ :

Người họa sĩ đã tô điểm cho tấm vải trắng đơn điệu bằng những vệt sơn xanh và vàng rực rỡ, tạo nên sự loang lổ đầy màu sắc.