Hình nền cho eruption
BeDict Logo

eruption

/ɪˈɹʌpʃən/

Định nghĩa

noun

Sự phun trào, vụ phun trào.

Ví dụ :

Vụ phun trào của núi lửa đã khiến tro bụi trút xuống như mưa lên thị trấn gần đó.