Hình nền cho tetter
BeDict Logo

tetter

/ˈtɛtə/ /-ɾɚ/

Định nghĩa

noun

Hắc lào, ghẻ lở.

Ví dụ :

Bác sĩ nói rằng cái phát ban ngứa trên tay đứa bé là một dạng hắc lào hoặc ghẻ lở, cần phải dùng một loại kem đặc trị.