Hình nền cho vernacular
BeDict Logo

vernacular

/vəˈnækjələ/ /vɚˈnækjəlɚ/

Định nghĩa

noun

Tiếng bản xứ, tiếng mẹ đẻ.

Ví dụ :

"A vernacular of the United States is English."
Một trong những tiếng bản xứ của nước Mỹ là tiếng Anh.
noun

Tiếng địa phương, thổ ngữ.

Ví dụ :

Ở ngôi làng vùng núi hẻo lánh đó, người dân nói một thứ thổ ngữ độc đáo được truyền lại qua nhiều thế hệ, không có quy tắc ngữ pháp chính thức hay bảng chữ cái viết nào.
adjective

Địa phương, thông tục, bình dân.

Ví dụ :

Trong giờ ra chơi, bọn trẻ nói chuyện bằng giọng địa phương thông tục, dùng những cụm từ mà bố mẹ chúng có lẽ sẽ không hiểu được.
adjective

Bản địa, địa phương, dân dã.

Ví dụ :

Hội học sinh của trường đã dùng những cách diễn đạt dân dã, quen thuộc với mọi người trong vùng, chứ không phải những từ ngữ thường thấy trong sách giáo khoa.