Hình nền cho tilde
BeDict Logo

tilde

/ˈtɪldi/

Định nghĩa

noun

Dấu ngã.

Ví dụ :

"The Spanish letter "ñ" has a tilde above the "n". "
Chữ "ñ" trong tiếng Tây Ban Nha có dấu ngã (~) ở phía trên chữ "n".
noun

Ví dụ :

Trong lập trình, dấu ngã (~) thường được dùng như một cách viết tắt để biểu thị "không phải" hoặc "ngược lại với" trong một biểu thức logic.