noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu ngã. The grapheme of character ~. Ví dụ : "The Spanish letter "ñ" has a tilde above the "n". " Chữ "ñ" trong tiếng Tây Ban Nha có dấu ngã (~) ở phía trên chữ "n". language writing character linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu ngã. The character used to represent negation, usually ~ or ¬. Ví dụ : "In programming, the tilde (~) is often used as a shortcut to represent "not" or "the opposite of" in a logical expression. " Trong lập trình, dấu ngã (~) thường được dùng như một cách viết tắt để biểu thị "không phải" hoặc "ngược lại với" trong một biểu thức logic. character math logic computing sign technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc