Hình nền cho titrated
BeDict Logo

titrated

/ˈtaɪtreɪtɪd/ /ˈtɪtreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã chuẩn độ dung dịch axit bằng một bazơ để xác định nồng độ chính xác của nó.
verb

Chuẩn độ, điều chỉnh liều lượng.

Ví dụ :

"A 5mg dose could not ease the pain, so he titrated to 10mg which brought him immediate relief."
Liều 5mg không làm dịu cơn đau, vì vậy anh ấy đã tăng dần liều lượng (chuẩn độ) lên 10mg và cơn đau giảm ngay lập tức.