Hình nền cho toiling
BeDict Logo

toiling

/ˈtɔɪlɪŋ/ /ˈtɔɪlɪn/

Định nghĩa

verb

Lao động, làm việc vất vả.

Ví dụ :

Người nông dân đã cật lực làm việc trên đồng cả ngày để trồng vụ mùa mới.