verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao động, làm việc vất vả. To labour; work. Ví dụ : "The farmer was toiling in the fields all day, planting the new crops. " Người nông dân đã cật lực làm việc trên đồng cả ngày để trồng vụ mùa mới. work job action industry economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật lộn, chật vật, khổ sở. To struggle. Ví dụ : "The farmer was toiling in the hot sun to harvest his crops. " Người nông dân đang vật lộn dưới trời nắng nóng để thu hoạch mùa màng. action work suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cày cuốc, làm lụng. To work (something); often with out. Ví dụ : "The student was toiling away at her math homework, struggling to understand the difficult concepts. " Cô sinh viên đang cày cuốc làm bài tập toán, vật lộn để hiểu những khái niệm khó nhằn. work job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lam lũ, vất vả. To weary through excessive labour. Ví dụ : "After toiling in the garden all day under the hot sun, she was exhausted. " Sau một ngày lam lũ làm vườn dưới trời nắng gắt, cô ấy kiệt sức. work job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lao động vất vả, Sự làm việc quần quật. Hard work. Ví dụ : "The farmer's toiling in the fields all day ensured a bountiful harvest. " Sự lao động vất vả của người nông dân trên đồng ruộng cả ngày đã đảm bảo một vụ mùa bội thu. work job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc