verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy khăn đánh, vụt bằng khăn. To hit with a towel. Ví dụ : "My little brother splashed water on me, so I toweled him playfully with my wet bath towel. " Thằng em nghịch ngợm té nước vào người tôi, thế là tôi lấy cái khăn tắm ướt vụt nó yêu cho một cái. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lau bằng khăn, thấm khô bằng khăn. To dry by using a towel. Ví dụ : "He got out of the shower and toweled himself dry." Anh ấy bước ra khỏi phòng tắm rồi lau khô người bằng khăn. body action human utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn, bít bằng khăn. To block up (a door, etc.) with a towel, to conceal the fumes of a recreational drug. Ví dụ : "To avoid the smell of smoke, he toweled the doorway to the shed. " Để tránh mùi khói, anh ấy đã dùng khăn chặn kín khe cửa vào nhà kho. utility substance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng gậy, vụt. To beat with a stick. Ví dụ : "The bully toweled the piñata until it burst open with candy. " Tên côn đồ dùng gậy vụt mạnh vào con piñata cho đến khi nó vỡ tung ra đầy kẹo. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc