adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao, cao vút, hùng vĩ. High, tall, having great height or stature Ví dụ : "The lofty mountain peak was covered in snow, even in the summer. " Đỉnh núi cao vút phủ đầy tuyết, ngay cả vào mùa hè. appearance quality building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao thượng, lý tưởng, trên mây. Idealistic, implying over-optimism Ví dụ : "a lofty goal" Một mục tiêu quá cao thượng và có phần trên mây. attitude character philosophy mind value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu căng, ngạo mạn, tự cao tự đại. Extremely proud; arrogant; haughty Ví dụ : "The student's lofty attitude made it difficult for her classmates to approach her. " Thái độ kiêu căng của cô học sinh khiến các bạn cùng lớp khó tiếp cận. attitude character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc