BeDict Logo

trank

/træŋk/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "oblong" - Hình chữ nhật.
oblongnoun
/ˈɒblɒŋ/ /ˈɔːblɒŋ/

Hình chữ nhật.

Cái hộp hình chữ nhật đựng tác phẩm nghệ thuật đoạt giải.

Hình ảnh minh họa cho từ "frightened" - Làm cho sợ hãi, làm hoảng sợ, khiến cho kinh hãi.
/ˈfɹaɪtn̩d/

Làm cho sợ hãi, làm hoảng sợ, khiến cho kinh hãi.

Avery trùm một tấm ga lên đầu, giả vờ làm ma để làm Emily sợ hãi.

Hình ảnh minh họa cho từ "surgery" - Phẫu thuật, giải phẫu.
/ˈsɜːdʒəɹi/ /ˈsɝdʒəɹi/

Phẫu thuật, giải phẫu.

Nhiều khi cần phải phẫu thuật để ngăn chặn ung thư lan rộng.

Hình ảnh minh họa cho từ "injured" - Bị thương, làm bị thương, gây thương tích.
/ˈɪndʒəd/ /ˈɪndʒɚd/

Bị thương, làm bị thương, gây thương tích.

Cú ngã làm đầu gối của đứa trẻ bị thương.

Hình ảnh minh họa cho từ "tranquilizer" - Thuốc an thần, thuốc trấn tĩnh.
/ˈtræŋkwəˌlaɪzər/ /ˈtræŋkwɪˌlaɪzər/

Thuốc an thần, thuốc trấn tĩnh.

Để trấn tĩnh con mèo đang lo lắng trước ca phẫu thuật, bác sĩ thú y đã cho nó uống thuốc an thần.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "tranquilize" - An Thần, Làm dịu, Ru ngủ bằng thuốc.
/ˈtræŋkwɪlaɪz/ /ˈtræŋkwəlaɪz/

An Thần, Làm dịu, Ru ngủ bằng thuốc.

Con sư tử xổng chuồng cuối cùng đã bị theo dõi, cho thuốc an thần và đưa về vườn thú an toàn.

Hình ảnh minh họa cho từ "anxious" - Lo lắng, bồn chồn.
anxiousadjective
/ˈaŋ(k)ʃəs/ /ˈæŋ(k).ʃəs/

Lo lắng, bồn chồn.

Cô ấy rất lo lắng và bồn chồn về bài kiểm tra toán sắp tới của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "leather" - Da.
/ˈlɛðə/ /ˈlɛðɚ/

Áo khoác mới của tôi được làm từ da mềm mại.

Hình ảnh minh họa cho từ "pieces" - Mảnh, bộ phận, phần.
piecesnoun
/ˈpiːsɪz/

Mảnh, bộ phận, phần.

Tôi muốn ăn thêm một miếng bánh nữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "examine" - Kiểm tra, xem xét, khảo sát.
/ɪɡˈzæmɪn/

Kiểm tra, xem xét, khảo sát.

Anh ấy đã xem xét kỹ lưỡng hiện trường vụ án để tìm kiếm manh mối.

Hình ảnh minh họa cho từ "measured" - Đo, cân đo, định lượng.
/ˈmɛʒəd/ /ˈmɛʒɚd/

Đo, cân đo, định lượng.

Chúng tôi đo nhiệt độ bằng nhiệt kế. Bạn nên đo góc bằng нивелир (máy thủy bình).