noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng da hình chữ nhật An oblong piece of skin from which the pieces for a glove are cut. Ví dụ : "The tailor carefully measured the trank of leather to cut out the pieces for the new gloves. " Người thợ may cẩn thận đo miếng da hình chữ nhật, là phần da lớn nhất để cắt các mảnh nhỏ cho đôi găng tay mới. material part wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc an thần. A tranquilizer. Ví dụ : "The vet gave the anxious dog a trank to help him relax before the surgery. " Để giúp con chó bớt lo lắng trước cuộc phẫu thuật, bác sĩ thú y đã tiêm cho nó một liều thuốc an thần. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An Thần, Làm cho an tĩnh, Ru ngủ. To tranquilize. Ví dụ : "The vet had to trank the frightened dog before he could examine its injured leg. " Bác sĩ thú y phải tiêm thuốc an thần cho con chó đang sợ hãi để có thể khám chân bị thương của nó. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc