verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An Thần, Làm dịu, Ru ngủ bằng thuốc. To calm (a person or animal) or put them to sleep using a drug. Ví dụ : "The escaped lion was finally tracked down, tranquilized, and safely returned to the zoo." Con sư tử xổng chuồng cuối cùng cũng bị tìm thấy, bị bắn thuốc an thần để làm dịu lại, và được đưa về sở thú an toàn. medicine animal body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, trấn tĩnh, an thần. To make (something or someone) tranquil. Ví dụ : "The gentle music tranquilizes the baby and helps her fall asleep. " Nhạc nhẹ nhàng giúp bé thư giãn và dễ ngủ hơn. medicine physiology mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên thanh thản, tĩnh lặng. To become tranquil. Ví dụ : "As the sun set, the noisy park slowly tranquilizes. " Khi mặt trời lặn, công viên ồn ào từ từ trở nên thanh bình và tĩnh lặng. medicine physiology mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc