noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, chạm khắc. The practice of incising a design onto a hard, flat surface, by cutting grooves into it. Ví dụ : "The museum displayed ancient copper plates covered in detailed engravings of historical events. " Viện bảo tàng trưng bày những tấm đồng cổ với đầy những hình chạm khắc tỉ mỉ về các sự kiện lịch sử. art culture history writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, bản khắc, nghệ thuật khắc. The art of producing an image from an engraved printing form, typically made of copper. Ví dụ : "The antique shop displayed old books with beautiful engravings of birds and flowers. " Cửa hàng đồ cổ trưng bày những cuốn sách cũ có những bản khắc hình chim và hoa rất đẹp. art style media history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc họa, bản khắc. A print produced from an engraving. Ví dụ : "The museum exhibit featured beautiful engravings of famous historical figures. " Triển lãm của viện bảo tàng trưng bày những bản khắc tuyệt đẹp về các nhân vật lịch sử nổi tiếng. art media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc nhạc, bản khắc nhạc. The art of drawing music notation at high quality, particularly on a computer. Ví dụ : "The clarity of the sheet music improved significantly after the publisher invested in professional music engravings. " Độ rõ nét của bản nhạc đã cải thiện đáng kể sau khi nhà xuất bản đầu tư vào bản khắc nhạc chuyên nghiệp. music art technology computing writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc