Hình nền cho engravings
BeDict Logo

engravings

/ɪnˈɡreɪvɪŋz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày những tấm đồng cổ với đầy những hình chạm khắc tỉ mỉ về các sự kiện lịch sử.
noun

Khắc nhạc, bản khắc nhạc.

Ví dụ :

Độ rõ nét của bản nhạc đã cải thiện đáng kể sau khi nhà xuất bản đầu tư vào bản khắc nhạc chuyên nghiệp.