Hình nền cho trigraphs
BeDict Logo

trigraphs

/ˈtraɪɡræfs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"In the word "Deutsch," the "tch" is a common example of trigraphs representing one sound. "
Trong từ "Deutsch," cụm "tch" là một ví dụ phổ biến về tam tự đồ, tức là ba chữ cái kết hợp lại để tạo thành một âm duy nhất.
noun

Ví dụ :

Một số kiểu bàn phím cũ hơn sử dụng tam đồ hình, ví dụ như "??=" để biểu diễn những ký tự không có trực tiếp trên các phím.