verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, ngân rung, luyến láy. To create a trill sound; to utter trills or a trill; to play or sing in tremulous vibrations of sound; to have a trembling sound; to quaver. Ví dụ : "The canary in its cage trilled a cheerful song every morning. " Mỗi sáng, con chim hoàng yến trong lồng lại hót líu lo một bài ca vui vẻ. sound music phonetics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, ngân, láy. To impart the quality of a trill to; to utter as, or with, a trill. Ví dụ : "to trill a note, or the letter r" Để rung một nốt nhạc, hoặc chữ "r". language phonetics sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Róc rách, chảy róc rách. To trickle. Ví dụ : "The water from the leaky faucet trilled down the side of the sink. " Nước từ cái vòi nước rỉ chảy róc rách xuống thành bồn rửa. nature sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, cuộn. To twirl. Ví dụ : "The hummingbird expertly trilled its wings as it hovered near the feeder. " Con chim ruồi khéo léo uốn cánh khi nó lơ lửng gần ống hút mật. action sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc