Hình nền cho trilled
BeDict Logo

trilled

/ˈtrɪld/ /trɪld/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The canary in its cage trilled a cheerful song every morning. "
Mỗi sáng, con chim hoàng yến trong lồng lại hót líu lo một bài ca vui vẻ.