verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùng, tận hưởng, hưởng dụng. To use; enjoy; have the full employment of. Ví dụ : "The student was able to brook no distractions during the exam. " Trong suốt kỳ thi, sinh viên đó không thể chịu đựng bất kỳ sự xao nhãng nào. utility right asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng, xứng đáng, được hưởng. To earn; deserve. Ví dụ : "She worked hard all semester and truly brooked the good grades she received. " Cô ấy đã làm việc chăm chỉ cả học kỳ và thực sự xứng đáng với những điểm tốt mà cô ấy nhận được. value business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, tha thứ. To bear; endure; support; put up with; tolerate (usually used in the negative, with an abstract noun as object). Ví dụ : "I will not brook any disobedience. I will brook no refusal. I will brook no impertinence." Tôi sẽ không chịu đựng bất kỳ sự bất tuân nào. / Tôi sẽ không tha thứ cho bất kỳ sự bất tuân nào. attitude action abstract ability negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Suối, khe nước. A body of running water smaller than a river; a small stream. Ví dụ : "The children followed the brook through the park, enjoying the cool water. " Lũ trẻ đi theo con suối nhỏ chảy ngang công viên, thích thú nghịch làn nước mát lạnh. geography nature environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạch, dòng suối. A water meadow. Ví dụ : "The children played happily in the cool brook beside the schoolyard. " Bọn trẻ vui vẻ chơi đùa dưới lạch nước mát rượi cạnh sân trường. environment geography nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng đất thấp, đầm lầy. (in the plural) Low, marshy ground. Ví dụ : "The children played near the brooks behind the school, where the ground was soft and wet. " Bọn trẻ chơi gần những vùng đất thấp, đầm lầy phía sau trường, nơi đất mềm và ẩm ướt. environment geography nature area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc