Hình nền cho brook
BeDict Logo

brook

/bɹʊk/

Định nghĩa

verb

Dùng, tận hưởng, hưởng dụng.

Ví dụ :

Trong suốt kỳ thi, sinh viên đó không thể chịu đựng bất kỳ sự xao nhãng nào.
verb

Chịu đựng, cam chịu, tha thứ.

Ví dụ :

"I will not brook any disobedience.   I will brook no refusal.   I will brook no impertinence."
Tôi sẽ không chịu đựng bất kỳ sự bất tuân nào. / Tôi sẽ không tha thứ cho bất kỳ sự bất tuân nào.