Hình nền cho trickle
BeDict Logo

trickle

/ˈtɹɪkəl/

Định nghĩa

noun

Dòng chảy nhỏ, dòng róc rách.

Ví dụ :

"The brook had shrunk to a mere trickle."
Con suối đã cạn đến mức chỉ còn là một dòng chảy róc rách.