verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, làm cho nhỏ lại. To cause to become smaller. Ví dụ : "The dryer shrank my sweater." Máy sấy làm áo len của tôi bị co lại rồi. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, teo lại, thu nhỏ lại. To become smaller; to contract. Ví dụ : "This garment will shrink when wet." Áo này sẽ bị co lại khi ướt đấy. mass amount physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co rúm, rụt rè. To cower or flinch. Ví dụ : "Molly shrank away from the blows of the whip." Molly co rúm người lại, né tránh những cú đánh roi. emotion action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụt lại, co lại. To draw back; to withdraw. Ví dụ : "The little girl shrunk back when she saw the large dog. " Cô bé rụt người lại khi thấy con chó to. action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, co lại. To withdraw or retire, as from danger. Ví dụ : "Seeing the angry crowd, the student shrunk back into the shadows. " Thấy đám đông giận dữ, sinh viên đó rụt người lại vào bóng tối để tránh né. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co rúm, rụt lại, chùn lại. To move back or away, especially because of fear or disgust. Ví dụ : "When the teacher asked a difficult question, the student shrunk back in their chair, embarrassed. " Khi giáo viên hỏi một câu hỏi khó, học sinh đó xấu hổ co rúm người lại trên ghế. emotion sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc