Hình nền cho trills
BeDict Logo

trills

/trɪlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người chơi sáo luyện tập đoạn nhạc khó, tập trung vào độ chính xác và tốc độ của những tiếng rung láy (trills).
noun

Ví dụ :

Tiếng Tây Ban Nha nổi tiếng với những âm "r" rung rất hay và luyến láy, đặc biệt là trong những từ có hai chữ "r".