noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhói, sự nhói, cơn nhói. A pinch; a tweak; a twitch. Ví dụ : "After the long run, she felt twinges of pain in her knees. " Sau khi chạy đường dài, cô ấy cảm thấy những cơn nhói đau ở đầu gối. sensation body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhói, cơn nhói. A sudden sharp pain. Ví dụ : "I got a twinge in my arm." Tôi bị nhói một cái ở tay. medicine sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhói, giật, véo. To pull with a twitch; to pinch; to tweak. Ví dụ : "The doctor twinges my knee to check my reflexes. " Bác sĩ véo nhẹ vào đầu gối tôi để kiểm tra phản xạ. sensation body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhói, làm nhói đau. To affect with a sharp, sudden pain; to torment with pinching or sharp pains. Ví dụ : "My back twinges when I sit at my desk for too long. " Lưng tôi bị nhói đau khi ngồi ở bàn làm việc quá lâu. medicine sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhói, đau nhói. To have a sudden, sharp, local pain, like a twitch; to suffer a keen, darting, or shooting pain. Ví dụ : "My side twinges." Bên hông tôi bị đau nhói. medicine physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc