Hình nền cho twinge
BeDict Logo

twinge

/twɪnd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Nhói, sự nhói.

Ví dụ :

Anh ấy cảm thấy một cơn nhói đau đột ngột ở mắt cá chân khi bước xuống xe buýt.