noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tì vết, vết, vết nhơ, khuyết điểm nhỏ. A small flaw which spoils the appearance of something, a stain, a spot. Ví dụ : "The old mirror had many small blemishes on its surface, making it hard to see a clear reflection. " Chiếc gương cũ có nhiều tì vết nhỏ trên bề mặt, khiến cho việc nhìn thấy hình ảnh phản chiếu rõ ràng trở nên khó khăn. appearance body condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tì vết, khuyết điểm đạo đức, vết nhơ. A moral defect; a character flaw. Ví dụ : "Although Sarah was a talented artist, her constant dishonesty was a serious flaw; those blemishes on her character made it difficult for people to trust her. " Mặc dù Sarah là một nghệ sĩ tài năng, sự gian dối liên tục của cô ấy là một khuyết điểm nghiêm trọng; những tì vết trong nhân cách đó khiến mọi người khó tin tưởng cô. character moral negative quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xấu, làm tàn, làm hư. To spoil the appearance of. Ví dụ : "The bright, new paint job was badly blemished by the stray bird droppings. " Lớp sơn mới sáng bóng bị phân chim vương vãi làm xấu đi rất nhiều. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ô uế, bôi nhọ. To tarnish (reputation, character, etc.); to defame. Ví dụ : "The false accusations threatened to blemish her otherwise spotless reputation as a dedicated teacher. " Những lời buộc tội sai sự thật đó đe dọa bôi nhọ thanh danh vốn dĩ trong sạch của cô ấy, một người giáo viên tận tâm. character moral value action society person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc