noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụng dưới, phần bụng dưới. The underside of an animal. Ví dụ : "We identified the species of the snake by its blue-grey underbelly." Chúng tôi xác định loài rắn đó nhờ vào phần bụng dưới màu xanh xám của nó. animal anatomy body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụng dưới, mặt dưới. The underside of any thing. Ví dụ : "Example Sentence: "While repairing the car, my dad showed me the underbellies of the different parts." " Khi sửa xe, bố tôi chỉ cho tôi xem phần bụng dưới của các bộ phận khác nhau. part thing position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt trái, góc khuất. The side which is not normally seen, normally a dark, immoral place. Ví dụ : "The area by the canal is the underbelly of town – not something you’d see in the guidebooks." Khu vực gần kênh đào là mặt trái của thị trấn – không phải thứ bạn sẽ thấy trong sách hướng dẫn du lịch đâu. moral society negative character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc