noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụng dưới. The underside of an animal. Ví dụ : "We identified the species of the snake by its blue-grey underbelly." Chúng tôi đã xác định được loài rắn này nhờ vào phần bụng dưới màu xanh xám của nó. animal body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụng, mặt dưới. The underside of any thing. Ví dụ : "The mechanic pointed out the rust on the car's underbelly during the inspection. " Trong lúc kiểm tra, người thợ máy chỉ ra chỗ gỉ sét ở mặt dưới của xe. part thing structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt trái, bộ mặt đen tối, góc khuất. The side which is not normally seen, normally a dark, immoral place. Ví dụ : "The area by the canal is the underbelly of town – not something you’d see in the guidebooks." Khu vực ven kênh là mặt trái của thị trấn – không phải là thứ bạn sẽ thấy trong sách hướng dẫn du lịch đâu. society moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc