noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch dưới, dấu gạch dưới. An underline; a line drawn or printed beneath text; the character _. Ví dụ : "The teacher asked the students to add an underscore to the end of their names on the attendance sheet. " Giáo viên yêu cầu học sinh thêm dấu gạch dưới vào cuối tên của mình trên phiếu điểm danh. writing character sign communication technology word computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc nền, nhạc lót. A piece of background music. Ví dụ : "The movie scene became much more emotional thanks to the subtle underscore playing softly in the background. " Cảnh phim trở nên cảm động hơn nhiều nhờ có nhạc nền du dương, nhẹ nhàng vang lên. music sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch dưới. To underline; to mark a line beneath text. Ví dụ : "To underscore her point, the teacher underlined the key words in the math problem on the board. " Để nhấn mạnh ý của mình, cô giáo đã gạch dưới những từ khóa trong bài toán trên bảng. writing language grammar communication mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấn mạnh, gạch dưới, làm nổi bật. To emphasize or draw attention to. Ví dụ : "I wish to underscore the importance of proper formatting." Tôi muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của việc định dạng đúng cách. communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc