adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không bao giờ cạn, vô tận, không ngừng. Inexhaustible Ví dụ : "My grandmother's optimism was unfailing; even after a difficult day, she always found something positive to focus on. " Sự lạc quan của bà tôi không bao giờ cạn; ngay cả sau một ngày khó khăn, bà luôn tìm thấy điều gì đó tích cực để tập trung vào. character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thay đổi, bất biến. Changeless Ví dụ : "My grandmother's unfailing love always makes me feel safe. " Tình yêu thương không bao giờ thay đổi của bà luôn khiến tôi cảm thấy an toàn. character quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không bao giờ sai, Chắc chắn. Infallible Ví dụ : "My grandmother's love and support have been unfailing throughout my life. " Tình yêu và sự ủng hộ của bà tôi luôn chắc chắn trong suốt cuộc đời tôi. quality character ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc