Hình nền cho evolve
BeDict Logo

evolve

/ɪˈvɒlv/ /ɪˈvɑlv/

Định nghĩa

verb

Tiến triển, phát triển, biến chuyển.

Ví dụ :

Các học sinh di chuyển theo hàng một, tiến đều qua các hành lang theo đường dẫn đến lớp học tiếp theo.
verb

Tiến hóa, phát triển, biến đổi.

Ví dụ :

Phong cách nấu ăn của bà tôi đã dần dần biến đổi theo năm tháng; trước đây bà thường nấu những món đơn giản, nhưng giờ bà thử nghiệm với những công thức phức tạp hơn.
verb

Ví dụ :

Qua nhiều năm, cộng đồng học sinh của trường đã tiến hóa, trở nên đa dạng hơn về xuất thân và hoàn cảnh.