BeDict Logo

evolve

/ɪˈvɒlv/ /ɪˈvɑlv/
Hình ảnh minh họa cho evolve: Tiến hóa, phát triển, biến đổi.
 - Image 1
evolve: Tiến hóa, phát triển, biến đổi.
 - Thumbnail 1
evolve: Tiến hóa, phát triển, biến đổi.
 - Thumbnail 2
evolve: Tiến hóa, phát triển, biến đổi.
 - Thumbnail 3
verb

Tiến hóa, phát triển, biến đổi.

Phong cách nấu ăn của bà tôi đã dần dần biến đổi theo năm tháng; trước đây bà thường nấu những món đơn giản, nhưng giờ bà thử nghiệm với những công thức phức tạp hơn.