BeDict Logo

utile

/ˈjuː.taɪl/
noun

Ví dụ:

Sau khi mua ly cà phê, Sarah ước tính mức độ hài lòng của mình là 5 đơn vị thỏa dụng, phản ánh giá trị của nó đối với cô ấy vào buổi sáng hôm đó.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "estimated" - Ước tính, dự tính, phỏng đoán.
/ˈɛstɪmeɪtɪd/ /ˈɛstəmətɪd/

Ước tính, dự tính, phỏng đoán.

"The builders estimated the cost of the new roof to be around $5,000, based on the size and materials needed. "

Dựa trên kích thước và vật liệu cần thiết, thợ xây dựng ước tính chi phí cho mái nhà mới vào khoảng 5.000 đô la.

Hình ảnh minh họa cho từ "backpack" - Balo, túi đeo lưng.
/ˈbæk.pæk/

Balo, túi đeo lưng.

"My son wore his backpack to school every day, carrying his books and lunch. "

Con trai tôi đeo ba lô đến trường mỗi ngày để đựng sách vở và cơm trưa.

Hình ảnh minh họa cho từ "carrying" - Mang, vác.
/ˈkæɹiɪŋ/

Mang, vác.

"She was carrying a heavy backpack to school. "

Cô ấy đang vác một cái ba lô nặng đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "quantity" - Số lượng, lượng.
/ˈkwɑndədi/ /ˈkwɒn.tɪ.ti/ /ˈkwɑn(t)ɨti/

Số lượng, lượng.

"You have to choose between quantity and quality."

Bạn phải chọn giữa số lượng nhiều và chất lượng tốt.

Hình ảnh minh họa cho từ "transaction" - Giao dịch, sự giao dịch, sự thực hiện.
/tɹænˈzækʃən/

Giao dịch, sự giao dịch, sự thực hiện.

"The transaction was made on Friday with the supplier."

Việc giao dịch với nhà cung cấp đã được thực hiện vào thứ sáu.

Hình ảnh minh họa cho từ "satisfaction" - Sự hài lòng, sự mãn nguyện, sự thỏa mãn.
/sætɪsˈfækʃən/

Sự hài lòng, sự mãn nguyện, sự thỏa mãn.

"After studying hard for the exam, the student felt a great satisfaction. "

Sau khi học hành chăm chỉ cho kỳ thi, học sinh đó cảm thấy một sự thỏa mãn lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "indicating" - Chỉ ra, cho thấy, biểu thị, báo hiệu.
/ˈɪndɪkeɪtɪŋ/

Chỉ ra, cho thấy, biểu thị, báo hiệu.

"The guard blew his whistle to indicate imminent departure."

Người bảo vệ thổi còi để báo hiệu sắp khởi hành.

Hình ảnh minh họa cho từ "economic" - Kinh tế, thuộc về kinh tế.
economicadjective
/ˌiːkəˈnɒmɪk/ /ˌɛkəˈnɑmɪk/

Kinh tế, thuộc về kinh tế.

"The economic situation in the city has affected many families' ability to afford groceries. "

Tình hình kinh tế của thành phố đã ảnh hưởng đến khả năng mua thực phẩm của nhiều gia đình.

Hình ảnh minh họa cho từ "textbooks" - Sách giáo khoa, giáo trình.
/ˈtɛkstbʊks/

Sách giáo khoa, giáo trình.

"Students need to buy their textbooks before the first day of class. "

Sinh viên cần mua sách giáo khoa trước ngày học đầu tiên.

Hình ảnh minh họa cho từ "supposed" - Cho là, coi như là, tin rằng.
/spoʊst/ /səˈpəʊzɪd/ /spəʊst/ /səˈpoʊzd/

Cho , coi như , tin rằng.

"Suppose that A implies B and B implies C. Then A implies C."

Giả sử A kéo theo B và B kéo theo C. Vậy thì A kéo theo C.

Hình ảnh minh họa cho từ "theoretical" - Lý thuyết, thuộc về lý thuyết, mang tính lý thuyết.
theoreticaladjective
/ˌθi.əˈɹɛtɪkəl/

thuyết, thuộc về thuyết, mang tính thuyết.

"The theoretical model for how to improve student focus in class was presented, but it hasn't yet been tested in a real classroom setting. "

Mô hình lý thuyết về cách cải thiện sự tập trung của học sinh trong lớp đã được trình bày, nhưng nó vẫn chưa được kiểm chứng trong môi trường lớp học thực tế.

Hình ảnh minh họa cho từ "reflecting" - Phản chiếu, phản xạ, dội lại.
/ɹɪˈflɛktɪŋ/

Phản chiếu, phản xạ, dội lại.

"A mirror reflects the light that shines on it."

Một chiếc gương phản chiếu ánh sáng chiếu vào nó.