



utile
/ˈjuː.taɪl/noun

Từ vựng liên quan

transactionnoun
/tɹænˈzækʃən/
Giao dịch, sự giao dịch, sự thực hiện.
"The transaction was made on Friday with the supplier."
Việc giao dịch với nhà cung cấp đã được thực hiện vào thứ sáu.

satisfactionnoun
/sætɪsˈfækʃən/
Sự hài lòng, sự mãn nguyện, sự thỏa mãn.

indicatingverb
/ˈɪndɪkeɪtɪŋ/
Chỉ ra, cho thấy, biểu thị, báo hiệu.

theoreticaladjective
/ˌθi.əˈɹɛtɪkəl/
Lý thuyết, thuộc về lý thuyết, mang tính lý thuyết.







