noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn vị thỏa dụng. A theoretical unit of measure of utility, for indicating a supposed quantity of satisfaction derived from an economic transaction. Ví dụ : "After buying the coffee, Sarah estimated her satisfaction at 5 utiles, reflecting its value to her that morning. " Sau khi mua ly cà phê, Sarah ước tính mức độ hài lòng của mình là 5 đơn vị thỏa dụng, phản ánh giá trị của nó đối với cô ấy vào buổi sáng hôm đó. utility economy value theory finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hữu ích, có ích. Useful. Ví dụ : "The sturdy backpack was utile for carrying all my heavy textbooks. " Chiếc ba lô chắc chắn đó rất hữu ích để đựng tất cả sách giáo khoa nặng của tôi. utility value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc