Hình nền cho valerian
BeDict Logo

valerian

/vəˈlɪəɹɪən/

Định nghĩa

noun

Nữ lang.

Ví dụ :

Người làm vườn trồng cây nữ lang gần luống rau để thu hút côn trùng có lợi nhờ những bông hoa màu hồng thơm ngát của nó.