Hình nền cho defaced
BeDict Logo

defaced

/dɪˈfeɪst/ /diˈfeɪst/

Định nghĩa

verb

Làm xấu, phá hoại, bôi bẩn.

Ví dụ :

Sau khi bức tranh bị bôi bẩn và phá hoại cách đây một thập kỷ, nó đã lan truyền nhanh chóng trên mạng và trở thành một điểm thu hút khách du lịch kể từ đó.
verb

Làm biến dạng, bôi bẩn.

Ví dụ :

Bạn có được quốc kỳ nhà nước Phần Lan bằng cách làm biến dạng quốc kỳ (thông thường) bằng cách thêm quốc huy nhà nước vào giữa hình chữ thập.