BeDict Logo

defaced

/dɪˈfeɪst/ /diˈfeɪst/
Hình ảnh minh họa cho defaced: Làm xấu, phá hoại, bôi bẩn.
 - Image 1
defaced: Làm xấu, phá hoại, bôi bẩn.
 - Thumbnail 1
defaced: Làm xấu, phá hoại, bôi bẩn.
 - Thumbnail 2
verb

Làm xấu, phá hoại, bôi bẩn.

Sau khi bức tranh bị bôi bẩn và phá hoại cách đây một thập kỷ, nó đã lan truyền nhanh chóng trên mạng và trở thành một điểm thu hút khách du lịch kể từ đó.