Hình nền cho vigneron
BeDict Logo

vigneron

/vin.jəˈɹɔ̃/

Định nghĩa

noun

Người trồng nho làm rượu.

Ví dụ :

Người trồng nho làm rượu cẩn thận kiểm tra những gốc nho của mình, đảm bảo chúng khỏe mạnh trước vụ thu hoạch.