noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trồng nho làm rượu. A person who grows vines for wine production. Ví dụ : "The vigneron carefully inspected his grapevines, ensuring they were healthy before the harvest. " Người trồng nho làm rượu cẩn thận kiểm tra những gốc nho của mình, đảm bảo chúng khỏe mạnh trước vụ thu hoạch. person agriculture drink food job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trồng nho, người làm vườn nho. A labourer in a vineyard. Ví dụ : "The tired vigneron wiped his brow after a long day working amongst the grapevines. " Người trồng nho mệt mỏi lau mồ hôi trán sau một ngày dài làm việc giữa những hàng nho. agriculture job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc