BeDict Logo

vigneron

/vin.jəˈɹɔ̃/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "harvest" - Mùa gặt, vụ gặt.
/ˈhaːvəst/ /ˈhɑː(ɹ)vəst/ /ˈhɑɹ.vəst/

Mùa gặt, vụ gặt.

"Harvest is usually very damp and rainy."

Mùa thu thường rất ẩm ướt và hay có mưa.

Hình ảnh minh họa cho từ "amongst" - Trong số, giữa.
amongstpreposition
/əˈmʌŋst/

Trong số, giữa.

"Janek feels very at ease amongst his friends, but gets incredibly nervous when meeting new people."

Janek cảm thấy rất thoải mái khi ở giữa đám bạn, nhưng lại cực kỳ lo lắng khi gặp người mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "person" - Người, cá nhân.
personnoun
/ˈpɜːsən/ /ˈpɝsən/

Người, nhân.

"Each person is unique, both mentally and physically."

Mỗi người là một cá thể độc nhất, cả về tinh thần lẫn thể chất.

Hình ảnh minh họa cho từ "labourer" - Công nhân, người lao động chân tay.
/ˈleɪ.bə.ɹə/

Công nhân, người lao động chân tay.

"The farm needed extra help during harvest season, so they hired several labourers to pick the crops. "

Vào mùa thu hoạch, trang trại cần thêm người phụ giúp nên đã thuê vài công nhân để hái rau quả.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

"He listened carefully to his mother's concerns, feeling sorrowful about her disappointment. "

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "healthy" - Khỏe mạnh, lành mạnh.
healthyadjective
/ˈhɛl.θi/

Khỏe mạnh, lành mạnh.

"He was father to three healthy kids."

Ông ấy là cha của ba đứa con khỏe mạnh, lanh lợi.

Hình ảnh minh họa cho từ "grapevines" - Dây nho.
/ˈɡreɪpvaɪnz/

Dây nho.

"Although many grape vines have geographical names, those rarely reflect their real origin, if known at all."

Mặc dù nhiều giống dây nho có tên gọi theo vùng địa lý, những tên đó hiếm khi phản ánh đúng nguồn gốc thực sự của chúng, nếu có ai biết đến nguồn gốc đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "working" - Hoạt động, sự vận hành.
/ˈwɜːkɪŋ/ /ˈwɝkɪŋ/

Hoạt động, sự vận hành.

"The construction crew's working on the new school building is going smoothly. "

Công việc thi công của đội xây dựng tại công trình trường học mới đang diễn ra suôn sẻ.

Hình ảnh minh họa cho từ "vineyard" - Vườn nho.
/ˈvɪn.jɚd/

Vườn nho.

"The farmer carefully tended his vineyard, hoping to harvest a good crop of grapes for the local winery. "

Người nông dân chăm sóc cẩn thận vườn nho của mình, hy vọng thu hoạch được một vụ nho bội thu để cung cấp cho nhà máy rượu vang địa phương.

Hình ảnh minh họa cho từ "ensuring" - Đảm bảo, cam đoan, chắc chắn.
/ɪnˈʃɔːɹɪŋ/ /ɪnˈʃɝɪŋ/

Đảm bảo, cam đoan, chắc chắn.

"My parents are ensuring my younger sister gets to school on time every day. "

Ba mẹ tôi đang đảm bảo em gái tôi đến trường đúng giờ mỗi ngày.

Hình ảnh minh họa cho từ "production" - Sản xuất, sự chế tạo, sự tạo ra.
/pɹəˈdʌkʃən/

Sản xuất, sự chế tạo, sự tạo ra.

"The widget making machine is being used for production now."

Cái máy làm ra vật dụng nhỏ này đang được sử dụng để sản xuất hàng loạt rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "inspected" - Kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng, thanh tra.
/ɪnˈspɛktɪd/ /ɪnˈspɛktəd/

Kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng, thanh tra.

"Inspect the system for leaks."

Kiểm tra kỹ hệ thống để tìm chỗ rò rỉ.