noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm nhìn, khả năng hiển thị, độ nhìn thấy. The condition of being visible. Ví dụ : "The poor visibility made it hard to see the road clearly during the heavy fog. " Tầm nhìn kém do sương mù dày đặc khiến việc nhìn rõ đường trở nên khó khăn. condition appearance environment weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm nhìn, khả năng hiển thị, độ nhìn thấy. The degree to which things may be seen. Ví dụ : "The visibility from that angle was good." Tầm nhìn từ góc độ đó rất tốt. appearance condition weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm vực, phạm vi truy cập. The scope within which a variable or function is able to be accessed directly. Ví dụ : "The variable "studentCount" has a visibility limited to the `class_management` function; other parts of the program cannot directly access it. " Biến "studentCount" có tầm vực truy cập giới hạn trong hàm `class_management`; các phần khác của chương trình không thể truy cập trực tiếp vào biến này. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc