Hình nền cho visibility
BeDict Logo

visibility

/ˌvɪz.əˈbɪl.ə.ti/

Định nghĩa

noun

Tầm nhìn, khả năng hiển thị, độ nhìn thấy.

Ví dụ :

Tầm nhìn kém do sương mù dày đặc khiến việc nhìn rõ đường trở nên khó khăn.
noun

Tầm vực, phạm vi truy cập.

Ví dụ :

"The variable "studentCount" has a visibility limited to the `class_management` function; other parts of the program cannot directly access it. "
Biến "studentCount" có tầm vực truy cập giới hạn trong hàm `class_management`; các phần khác của chương trình không thể truy cập trực tiếp vào biến này.