noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ kính trưng bày, tủ trưng bày. A glass-paneled cabinet or case, especially for displaying articles such as china, objets d'art, or fine merchandise. Ví dụ : "The antique teacups were carefully arranged inside the glass vitrine in the living room. " Những tách trà cổ được bày biện cẩn thận bên trong tủ kính trưng bày ở phòng khách. architecture item building style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc