verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, báo trước, báo động. To make (someone) aware of (something impending); especially: Ví dụ : "The sign warns drivers about the sharp curve ahead. " Biển báo cảnh báo người lái xe về khúc cua gấp phía trước. communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, báo trước, răn đe. To caution or admonish (someone) against unwise or unacceptable behaviour. Ví dụ : "My teacher warned me about talking during class. " Cô giáo tôi đã cảnh báo tôi về việc nói chuyện trong lớp. communication action moral society law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, răn đe, ngăn cản. (chiefly with "off", "away", and similar words) To advise or order to go or stay away. Ví dụ : "A sign warns trespassers off/away from the site." Một tấm biển cảnh báo những kẻ xâm nhập không được bén mảng đến khu vực này. communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, báo trước, răn đe. To give warning. Ví dụ : "The sign warns drivers about deer crossing the road. " Biển báo này cảnh báo tài xế về việc có thể có hươu băng qua đường. communication signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc