Hình nền cho wart
BeDict Logo

wart

/wɔːt/ /wɔɹt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông tôi có một cái mụn cóc nhỏ trên tay.
noun

Mụn cóc, cục thịt thừa.

Ví dụ :

Lưng con cóc đầy những cục sần màu nâu, thực chất là tuyến mang tai của nó, nơi tiết ra độc tố để tự vệ.
noun

Ví dụ :

Trong buổi thảo luận về Ký pháp Ba Lan đảo ngược, giáo sư giải thích rằng thuật ngữ "wart" được dùng để chỉ bất kỳ tiền tố nào biểu thị các phép toán.