Hình nền cho secrete
BeDict Logo

secrete

/sɪˈkɹiːt/

Định nghĩa

adjective

Tách biệt, chia lìa, riêng rẽ.

Ví dụ :

Ngăn bí mật trong bàn làm việc được giấu kín cẩn thận, một không gian riêng biệt và tách rời để đựng những giấy tờ quan trọng.